QUY TRÌNH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

I. CHI TIẾT QUY TRÌNH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:

  1. Lập thiết kế cơ sở:
  2. -Khách hàng cung cấp giấy tờ, bản vẽ, các thông tin pháp lý, hình ảnh liên quan đến công trình như: sổ hồng, sổ đỏ, bản vẽ hiện trạng nhà đất, bản vẽ hoàn công nhà cũ, bản vẽ xin phép xây dựng mới (nếu có), hồ sơ khảo sát địa chất (các công trình từ 4 tầng trở lên)…
  3. -Khách hàng cung cấp và trao đổi với kiến trúc sư Mekongkawa về các yêu cầu thiết kế: quy mô xây dựng, số phòng, các nhu cầu sử dụng cụ thể, diện tích sử dụng…
  4. -Mekongkawa báo giá chi phí thiết kế và các nội dung hợp đồng, khi thống nhất hợp đồng sẽ tiến hành lên phương án thiết kế mặt bằng công năng sử dụng, kiến trúc sư tư vấn khách hàng các giải pháp sử dụng các không gian chức năng; hai bên trao đổi và thống nhất phương án mặt bằng.
  5. -Kiến trúc sư lên phương án phối cảnh nội ngoại thất dựa trên yêu cầu của khách hàng, và trình bày các giải pháp, phong cách kiến trúc, vật liệu; khách hàng và kiến trúc sư trao đổi, hoàn thiện phương án.
  6. -Khách hàng và mekongkawa thống nhất phương án, bản vẽ thiết kế cơ sở, xác nhận trên bản vẽ và các khối lượng thực hiện thiết kế để làm căn cứ thực hiện hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công.
  7. -Thời gian thực hiện thiết kế cơ sở từ 1 đến 2 tuần tùy thuộc vào yêu cầu và quy mô công trình của khách hàng.
  8. -Bản vẽ thiết kế cơ sở được thể hiện trên khổ giấy A4; in màu hoặc trắng đen, file hình ảnh được gởi cho khách hàng bằng email, đĩa CD…
  9. -Khách hàng tiến hành xin phép xây dựng, khi có hồ sơ bản vẽ xin phép xây dựng và giấy phép xây dựng, Mekongkawa sẽ căn cứ vào hồ sơ để tiến hành sang bước tiếp theo.

      2. Lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công:

  1. -Sau khi thống nhất thiết kế cơ sở, Mekongkawa tiến hành lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công
  2. -Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công là hồ sơ hoàn chỉnh dùng để thi công các hạng mục có trong bản vẽ; hồ sơ bao gồm các bản vẽ: kiến trúc, kết cấu, điện, nước, bảng thống kê diện tích, vật liệu, thiết bị… sử dụng trong hồ sơ.
  3. -Trong quá trình triển khai hồ sơ, khách hàng có yêu cầu thay đổi, vui lòng thông tin các nội dung cần thay đổi để Mekongkawa tư vấn và thực hiện, có xác nhận bằng biên bản, ghi chú trong bản vẽ triển khai; các thay đổi vượt quá 15% chi tiết đã thống nhất hoặc thay đổi công năng mặt bằng sẽ tính phát sinh, dựa trên số m2 thay đổi, các điều chỉnh khách hàng nên thực hiện trong khuôn khổ cấp phép xây dựng đã có.
  4. -Sau khi hoàn thiện hồ sơ, Mekongkawa tiến hành bàn giao hồ sơ bản vẽ cho khách hàng; hồ sơ  được thể hiện trên khổ giấy A3; A2, (khách hàng giữ 2 bộ) in màu hoặc trắng đen, file bản vẽ được gởi cho khách hàng bằng email, đĩa CD…
  5. -Thời gian thực hiện hồ sơ triển khai từ 2 đến 3 tuần, tùy quy mô công trình và yêu cầu thiết kế, chỉnh sửa nếu có.
  6. -Khách hàng kiểm tra hồ sơ và ký xác nhận vào biên bản bàn giao hồ sơ, tiến hành thanh lý hợp đồng thiết kế.

     3. Thanh lý hợp đồng, giám sát tác giả:

  1. -Khách hàng nhận đầy đủ hồ sơ triển khai, xác nhận và tiến hành thanh lý hợp đồng thiết kế với Mekongkawa; phương thức thanh toán căn cứ trong hợp đồng thiết kế.
  2. -Mekongkawa có trách nhiệm giám sát tác giả, tư vấn tại công trình; lập hồ sơ điều chỉnh thiết kế (tính phát sinh).
  3. -Các công trình cải tạo có thể có sai số kích thước so với bản vẽ, hoặc các phát sinh ngoài ý muốn; khách hàng khi phát hiện cần thông báo điều chỉnh kịp thời.
  4. Mekongkawa không chịu trách nhiệm  cho các thay đổi do khách hàng tự điều chỉnh, nhà thầu thi công sai bản vẽ, hoặc thay đổi thiết kế không thông báo điều chỉnh cho Mekongkawa.

II. THÀNH PHẦN BẢN VẼ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

Duới đây là nội dung hồ sơ bản vẽ thiết kế kiến trúc Mekongkawa cung cấp cho khách hàng:

  1. Phần kiến trúc: Mặt bằng bố trí công năng, vật dụng, kích thước các tầng, Mặt đứng, mặt cắt ngang và dọc công trình. Mặt bằng lát gạch, mặt bằng trần và các chi tiết liên quan. Triển khai chi tiết các phòng vệ sinh, cầu thang, lan can, ban công, sê nô… Triển khai chi tiết cửa, chi tiết mặt đứng, mặt cắt các không gian kiến trúc, chi tiết bếp Bảng thống kê khối lượng, vật liệu, thiết bị, vật dụng sử dụng trong công trình Phối cảnh ngoại thất công trình.
  2. Phần kết cấu: -Mặt bằng định vị, bố trí cọc, lưới cột. -Mặt bằng móng, đà kiềng, cổ cột, bó nền và các chi tiết kèm theo. -Mặt bằng kết cấu các tầng, mái và các chi tiết liên quan. -Mặt cắt chi tiết móng, đà kiềng, bó nền, dầm sàn, mái -Chi tiết cầu thang, sê nô, ban công, hố ga, bể tự hoại … và các chi tiết kết cấu khác có trong công trình.
  3. Phần điện: -Sơ đồ hệ thống cấp điện toàn nhà. -Mặt bằng cấp điện các tầng, cầu thang, các phòng -Mặt bằng bố trí ổ cắm, công tắc, bóng đèn, thiết bị điện, điện lạnh. -Mặt bằng bố trí camera, chống sét, thông tin liên lạc (nếu có yêu cầu)
  4. Phần cấp thoát  nước: -Sơ đồ hệ thống cấp nước, thoát nước tổng thể. -Mặt bằng cấp thoát nước các tầng. -Chi tiết lắp đặt thiết bị vệ sinh.
  5. Phần dự toán: -Hồ sơ dự toán vật tư, nhân công phần thô, phần hoàn thiện

III. CHI PHÍ THIẾT KẾ:

  • Chi phí thiết kế (VNĐ) = Đơn giá thiết kế (VNĐ) x Diện tích xây dựng (m2)
  • Chi phí trên không bao gồm : Thiết kế sân vườn, Cổng rào, Hồ bơi .v.v…
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
Gói Thiết Kế Hạng Mục Hồ Sơ Phí Thiết Kế

Gói Cơ Bản

Bộ hồ sơ thiết kế phần kiến trúc hoàn chỉnh  – Hợp đồng thiết kế có giá trị tối thiểu 10.000.000 đ. – Nhà phố có 2 hoặc 3 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2

Nhà Phố 

30 m2 – 100 m2 200.000 đ/m2
100 m2 – 200 m2 180.000 đ/m2
200 m2 – 300 m2 150.000 đ/m2
300 m2 – 400 m2 120.000 đ/m2
400 m2 – 1000 m2 100.000 đ/m2
Biệt Thự
100 m– 150 m2 230.000 đ/m2
150 m2 – 200 m2 200.000 đ/m2
200 m2 – 300 m2 180.000 đ/m2
300 m2 – 400 m2 150.000 đ/m2
400 m2 – 1000 m2 120.000 đ/m2

Gói Hoàn Thiện

Bộ hồ sơ thiết kế kiến trúc và nội thất hoàn chỉnh

Nhà Phố

< 100 m2 240.000 đ/m2
100 m– 150 m2 220.000 đ/m2
200 m2 – 300 m2 180.000 đ/m2
300 m2 – 400 m2 150.000 đ/m2
400 m2 – 1000 m2 130.000 đ/m2
Biệt Thự
100 m2 – 150 m2 280.000 đ/m2
200 m2 – 300 m2 250.000 đ/m2
300 m2 – 400 m2 220.000 đ/m2
400 m2 – 1000 m2 180.000 đ/m2