4b_Walnut_ML18_NobuMandarinOriental_2015_6

Sàn gỗ Bolefloor cong tự nhiên

Gỗ tự nhiên đang là một xu hướng hoàn hảo trong ngành xây dựng, gỗ tự nhiên mang lại cho con người một không gian sống ấm áp, gần gũi với thiên nhiên, tốt cho sức khoẻ vì Gỗ không được xử lý bằng chất hoá học. Mekongkawa mong muốn trở thành người bạn đồng hành cùng với khách hàng và đối tác để xây dựng một không gian sống hoàn hảo. Đó là lí do vì sao Mekongkawa lựa chọn thương hiệu Gỗ tự nhiên từ Châu Âu, sản phẩm Gỗ chuyên dụng cho lót sàn, ốp tường cả trong và ngoài trời, với công nghệ tiên tiến, Gỗ được xử lý ở nhiệt độc cực cao và cực thấp nhằm loại bỏ đi những đặc tính dễ hút ẩm, mối mọt và cho ra sản phẩm gỗ chất lượng, độ bền tốt tới thời gian trên 25 năm trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt nhất. Hiện tại hai loại Gỗ cong tự nhiên được nhiều khác hàng và đối tác quan tâm là Gỗ Tần Bì và Gỗ Thông, ngoài ra còn có các loại Gỗ Sồi, Ốc chó,… Sàn Gỗ Bolefloor cho lót sàn với đường cong tự nhiên, rất nghệ thuật.

– Oak Natural

1aOak_Natural_The_Admiral_Hornblower_Hotel_in_Oakham_UK1_2015

1b_oak_natural1

1c_oak_natural7

– Oak Rustic

Luxury_apartment_Celestial_heights_oak-_rustic-_3

Oak-Rustic

oak_rustic3

– Ash Natural

3a_ash_natural_laquer_Righetto_2016_8

3b_ash_natural_laquer_Righetto_2016_1

ash3

– Walnut Natural

4b_Walnut_ML18_NobuMandarinOriental_2015_6

ProEXR File Description =Attributes= cameraAperture (float): 36.000000 cameraFarClip (float): 0.000000 cameraFarRange (float): 1000.000000 cameraFov (float): 39.597755 cameraNearClip (float): 0.000000 cameraNearRange (float): 0.000000 cameraProjection (int): 0 cameraTargetDistance (float): 312.000061 cameraTransform (m44f) channels (chlist) compression (compression): Zip16 dataWindow (box2i): [0, 0, 1199, 1199] displayWindow (box2i): [0, 0, 1199, 1199] gamma (float): 1.000000 lineOrder (lineOrder): Increasing Y pixelAspectRatio (float): 1.000000 screenWindowCenter (v2f): [0.000000, 0.000000] screenWindowWidth (float): 1.000000 tiles (tiledesc): [64, 64] =Channels= B (float) CESSENTIAL_Direct.A (half) CESSENTIAL_Direct.B (half) CESSENTIAL_Direct.G (half) CESSENTIAL_Direct.R (half) CESSENTIAL_Indirect.A (half) CESSENTIAL_Indirect.B (half) CESSENTIAL_Indirect.G (half) CESSENTIAL_Indirect.R (half) CESSENTIAL_Reflect.A (half) CESSENTIAL_Reflect.B (half) CESSENTIAL_Reflect.G (half) CESSENTIAL_Reflect.R (half) CESSENTIAL_Refract.A (half) CESSENTIAL_Refract.B (half) CESSENTIAL_Refract.G (half) CESSENTIAL_Refract.R (half) CGeometry_NormalsShading.A (half) CGeometry_NormalsShading.B (half) CGeometry_NormalsShading.G (half) CGeometry_NormalsShading.R (half) CMasking_Mask.A (half) CMasking_Mask.B (half) CMasking_Mask.G (half) CMasking_Mask.R (half) CMasking_WireColor.A (half) CMasking_WireColor.B (half) CMasking_WireColor.G (half) CMasking_WireColor.R (half) CShading_Albedo.A (half) CShading_Albedo.B (half) CShading_Albedo.G (half) CShading_Albedo.R (half) CShading_RawComponent.A (half) CShading_RawComponent.B (half) CShading_RawComponent.G (half) CShading_RawComponent.R (half) G (float) R (float)

4c_walnut_detail4